166 Từ Viết Tắt, Chữ Cái Đầu Và Từ Rút Gọn Trong Tiếng Bồ Đào Nha

Các từ viết tắt tiếng Bồ Đào Nha giúp giao tiếp nhanh chóng và dễ dàng. Ví dụ: bạn có thể nói "Sra." thay vì Senhora (Bà) và "fds" thay vì fim de semana (cuối tuần).

Hãy làm quen với các từ viết tắt, chữ cái đầu và từ rút gọn tiếng Bồ Đào Nha phổ biến và hữu ích nhất cho mọi nhu cầu giao tiếp của bạn.

Từ Viết Tắt Tiếng Bồ Đào Nha

Dưới đây là một số từ viết tắt tiếng Bồ Đào Nha phổ biến nhất, được phân loại theo chủ đề. Từ viết tắt thường được sử dụng trong văn viết, và bạn thường sẽ thấy chúng trong thư từ, email và tin nhắn văn bản.

Từ viết tắt địa chỉ

Từ Viết Tắt Dạng Đầy Đủ Nghĩa Tiếng Anh
Al. Alameda Alley
And. Andar Floor
Apt. Apartamento Apartment
Av. Avenida Avenue
Bl. Bloco Block
Cond. Condomínio Condominium
Cx. Caixa Box
Dir. Direita Right
Ed. Edifício Building
Esq. Esquerda Left
Lg. Largo Square
Lj. Loja Store
Número Number
Pç. Praça Square
Qd. Quadra Block
R. Rua Street
S/N Sem Número Without Number
Trav. Travessa Alley

Từ viết tắt sách và văn học

Từ Viết Tắt Dạng Đầy Đủ Nghĩa Tiếng Anh
aut. Autor Author
bib. Biblioteca Library
bibl. Bibliografia Bibliography
cap. Capítulo Chapter
coord. Coordenador Coordinator
ed. Edição Edition
il. Ilustração Illustration
inf. Informação Information
org. Organizador Editor (organizer)
pág. Página Page
pref. Prefácio Preface
rev. Revisão Review
trad. Tradução Translation
vol. Volume Volume

Từ viết tắt đơn vị đo lường

Từ Viết Tắt Dạng Đầy Đủ Ý Nghĩa
cm Centímetro Centimeter
g Grama Gram
h Hora Hour
kg Quilograma Kilogram
km Quilômetro Kilometer
L Litro Liter
m Metro Meter
mg Miligrama Milligram
min Minuto Minute
mL Mililitro Milliliter
mm Milímetro Millimeter
seg Segundo Second

Từ viết tắt danh xưng và tên

Từ Viết Tắt Dạng Đầy Đủ Nghĩa Tiếng Anh
Adv. Advogado Lawyer
Advª. Advogada Lawyer (female)
Dr. Doutor Doctor
Drª. Doutora Doctor (female)
Eng. Engenheiro Engineer
Engª. Engenheira Engineer (female)
Prof. Professor Professor
Profª. Professora Professor (female)
Sr. Senhor Mister
Sra. Senhora Missus/Mrs.
Sras. Senhoras Ladies
Srs. Senhores Gentlemen

Từ viết tắt ngày và tháng

Từ Viết Tắt Dạng Đầy Đủ Nghĩa Tiếng Anh
Seg. Segunda-feira Monday
Ter. Terça-feira Tuesday
Qua. Quarta-feira Wednesday
Qui. Quinta-feira Thursday
Sex. Sexta-feira Friday
Sáb. Sábado Saturday
Dom. Domingo Sunday
Jan. Janeiro January
Fev. Fevereiro February
Mar. Março March
Abr. Abril April
Mai. Maio May
Jun. Junho June
Jul. Julho July
Ago. Agosto August
Set. Setembro September
Out. Outubro October
Nov. Novembro November
Dez. Dezembro December

Từ viết tắt đa dạng

Từ Viết Tắt Dạng Đầy Đủ Nghĩa Tiếng Anh
adm. Administração Administration
dep. Departamento Department
dúv. Dúvida Doubt
ex. Exemplo Example
máx. Máximo Maximum
min. Mínimo Minimum
mt. Muito Very
obs. Observação Observation
pag. Pagar To pay
ref. Referência Reference
resp. Responsável Responsible
seg. Seguinte Following
tel. Telefone Telephone

Chữ Cái Đầu Tiếng Bồ Đào Nha (Acronyms)

Một chữ cái đầu (acronym) được hình thành bằng cách lấy các chữ cái đầu tiên của các từ trong một cụm từ hoặc tên. Ví dụ: UNESCO là viết tắt của "United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization." Kiểm tra bảng dưới đây để biết phân tích một số chữ cái đầu phổ biến trong tiếng Bồ Đào Nha.

Từ Viết Tắt Viết Tắt Của Nghĩa Tiếng Anh
AMIB Associação de Medicina Intensiva Brasileira Brazilian Association of Intensive Care Medicine
BNDES Banco Nacional de Desenvolvimento Econômico e Social Brazilian Development Bank
EPI Equipamento de Proteção Individual Personal Protective Equipment
FMI Fundo Monetário Internacional International Monetary Fund
INSS Instituto Nacional do Seguro Social National Institute of Social Security
IPTU Imposto Predial e Territorial Urbano Urban Property Tax
IPVA Imposto sobre a Propriedade de Veículos Automotores Vehicle Property Tax
MP Medida Provisória Provisional Measure
OAB Ordem dos Advogados do Brasil Brazilian Bar Association
OIT Organização Internacional do Trabalho International Labour Organization
OMC Organização Mundial do Comércio World Trade Organization
OMS Organização Mundial da Saúde World Health Organization
ONU Organização das Nações Unidas United Nations
OTAN Organização do Tratado do Atlântico Norte North Atlantic Treaty Organization
PC Polícia Civil Civil Police
PIB Produto Interno Bruto Gross Domestic Product
PM Polícia Militar Military Police
SBT Sistema Brasileiro de Televisão Brazilian Television System
STF Supremo Tribunal Federal Supreme Federal Court
UE União Europeia European Union
VLT Veículo Leve sobre Trilhos Light Rail Vehicle

Từ Rút Gọn Trong Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha, giống như tiếng Anh, thường ghép các từ lại với nhau. Dưới đây là một số từ rút gọn phổ biến nhất bạn sẽ thấy được sử dụng trong tiếng Bồ Đào Nha hàng ngày. Khác với hầu hết các cách rút ngắn khác, bạn thực sự sẽ nghe thấy những từ này được nói ngoài việc nhìn thấy chúng được viết ra.

Vì lý do này, một cách hay để luyện tập chúng là xem các video đi kèm phụ đề hoặc bản ghi, vì bạn sẽ vừa thấy từ rút gọn được viết ra vừa nghe chúng được nói cùng lúc. Lingflix có thể là một lựa chọn tốt cho việc này. Lingflix lấy các video thực tế—như video ca nhạc, trailer phim, tin tức và các bài nói truyền cảm hứng—và biến chúng thành các bài học ngôn ngữ cá nhân hóa. Bạn có thể dùng thử Lingflix miễn phí trong 2 tuần. Nhấp vào đây để xem trang web hoặc tải ứng dụng cho iOS hoặc ứng dụng Android.

Từ Rút Gọn Dạng Đầy Đủ Ý Nghĩa
na em + a in the (feminine singular)
no em + o in the (masculine singular)
nos em + os in the (masculine plural)
nas em + as in the (feminine plural)
do de + o of the (masculine singular)
da de + a of the (feminine singular)
dos de + os of the (masculine plural)
das de + as of the (feminine plural)
num em + um in a (masculine singular)
numa em + uma in a (feminine singular)
nuns em + uns in a (masculine singular)
numas em + umas in a (feminine singular)
prum para + um to a (masculine singular, informal)
pruma para + uma to a (feminine singular, informal)
pruns para + uns to some (masculine plural, informal)
prumas para + umas to some (feminine plural, informal)
dum de + um of a (masculine singular, informal)
duma de + uma of a (feminine singular, informal)
duns de + uns of some (masculine plural, informal)
dumas de + umas of some (feminine plural, informal)
nalgum em + algum in some (masculine singular)
nalguma em + alguma in some (feminine singular)
nalguns em + alguns in some (masculine plural)
nalgumas em + algumas in some (feminine plural)
daqui de + aqui from here (masculine singular)
pro para + o for the (masculine singular)
pra para + a for the (feminine singular)
pros para + os to the (masculine plural)
pras para + as for the (feminine plural)

Từ Viết Tắt Trong Tin Nhắn Tiếng Bồ Đào Nha

Khi bạn đang gửi tin nhắn văn bản, hãy sử dụng những từ viết tắt này để làm cho các cuộc trò chuyện tiếng Bồ Đào Nha của bạn trở nên nhanh chóng và thân mật.

Từ Viết Tắt Dạng Đầy Đủ Nghĩa Tiếng Anh
aki aqui here
bj beijo kiss
c/ com with
qdo quando when
cmg comigo with me
ctg contigo with you
ctz certeza certainty
daki de aqui from here
dms demais too much
dps depois later
fds fim de semana weekend
hj hoje today
kd cadê where is
kkk / rsrsrs risadas laughs (like "haha")
msm mesmo same
mto muito very
p/ para for, to
pq porque because
qdo quando when
qm quem who
s/ sem without
smp sempre always
t+ até mais see you later
tb também also
td tudo everything
tds todos everyone
vc você you
vlw valeu thanks

Bây giờ bạn đã nắm được tất cả về từ viết tắt, từ rút gọn và chữ cái đầu trong tiếng Bồ Đào Nha rồi đấy! Bạn có thể tiết kiệm thời gian khi nhắn tin, hoặc trông giống hệt một người nói tiếng Bồ Đào Nha bản địa nhờ những thuật ngữ nhanh gọn này!

Và Một Điều Nữa...

Nếu bạn giống tôi và thích học tiếng Bồ Đào Nha qua phim ảnh và các phương tiện truyền thông khác, bạn nên xem thử Lingflix. Với Lingflix, bạn có thể biến bất kỳ nội dung có phụ đề nào trên YouTube hoặc Netflix thành một bài học ngôn ngữ hấp dẫn.

Tôi cũng thích việc Lingflix có một thư viện video khổng lồ được chọn lọc đặc biệt cho người học tiếng Bồ Đào Nha. Không cần phải tìm kiếm nội dung hay nữa—tất cả đều có ở một nơi!

Một trong những tính năng yêu thích của tôi là phụ đề tương tác. Bạn có thể chạm vào bất kỳ từ nào để xem hình ảnh, định nghĩa và ví dụ, điều này giúp việc hiểu và ghi nhớ trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

Và nếu bạn lo lắng về việc quên từ mới, Lingflix đã có giải pháp cho bạn. Bạn sẽ hoàn thành các bài tập thú vị để củng cố từ vựng và được nhắc nhở khi đến lúc ôn tập, vì vậy bạn thực sự ghi nhớ được những gì đã học.

Bạn có thể sử dụng Lingflix trên máy tính hoặc máy tính bảng của mình, hoặc tải ứng dụng từ App Store hoặc Google Play. Nhấp vào đây để tận dụng lợi thế của chương trình khuyến mãi hiện tại của chúng tôi! (Hết hạn vào cuối tháng này.)

Sẵn sàng biến việc xem video thành con đường làm chủ ngôn ngữ?

Hãy tham gia cùng hàng ngàn người dùng đã và đang học ngôn ngữ một cách thú vị.

Dùng thử miễn phí 7 ngày

Truy cập đầy đủ tất cả tính năng không giới hạn