11 Câu Nói Lưỡi Tiếng Hàn Giúp Rèn Luyện Cả Miệng Lẫn Trí Não
Những câu nói lưỡi thường đi kèm với tiếng cười sảng khoái từ những người tham gia đỏ mặt và những người quan sát thích thú.
Chúng cũng là một công cụ hữu ích để học một ngôn ngữ, như tiếng Hàn.
Trong bài viết này, tôi sẽ dạy bạn 11 câu nói lưỡi tiếng Hàn sẽ mang đến cho lưỡi của bạn một bài tập cường độ cao.
Vậy, hãy cùng bắt đầu "khởi động" lưỡi nào!
1. 간장 공장 공장장은 장 공장장이고 된장 공장 공장장은 강 공장장이다.
Romanization : Gan-jang gong-jang gong-jang-jang-eun jang gong-jang-jang-i-go doen-jang gong-jang gong-jang-jang-eun gang gong-jang-jang-i-da.
Dịch : Quản đốc nhà máy nước tương là quản đốc Jang, và quản đốc nhà máy tương đậu là quản đốc Kang.
Từ vựng :
장 ( jang ) — quản đốc
간장 ( gan – jang ) — nước tương
공장 ( gong – jang ) — nhà máy
된장 ( doen – jang ) — tương đậu
2. 경찰청 철창살은 외철창살이고 검찰청 철창살은 쌍철창살이다.
Romanization : Gyeong-chal-cheong cheol-chang-sa-reun oe-cheol-chang-sa-ri-go geom-chal-cheong cheol-chang-sa-reun ssang-cheol-chang-sa-ri-da.
Dịch : Song sắt cửa sổ của tổng cục cảnh sát là song sắt đơn, và song sắt cửa sổ của viện kiểm sát là song sắt đôi.
Từ vựng :
경찰청 ( gyeong – chal – cheong ) — tổng cục/tổng hành dinh cảnh sát
철창살 ( cheol – chang – sal ) — song sắt cửa sổ
검찰청 ( geom – chal – cheong ) — viện kiểm sát
3. 네가 그린 기린 그림은 못 그린 기린 그림이고 내가 그린 기린 그림은 잘 그린 기린 그림이다.
Romanization : Ne-ga geu-rin gi-rin geu-ri-meun mot geu-rin gi-rin geu-ri-mi-go nae-ga geu-rin gi-rin geu-ri-meun jal geu-rin gi-rin geu-ri-mi-da.
Dịch : Bức vẽ hươu cao cổ mà bạn vẽ là một bức vẽ hươu cao cổ vụng về, còn bức vẽ hươu cao cổ mà tôi vẽ là một bức vẽ hươu cao cổ đẹp.
Từ vựng :
그림 ( geu-rim ) — bức vẽ, bức tranh
기린 ( gi-rin ) — hươu cao cổ
4. 고려고 교복은 고급 교복이고 고려고 교복은 고급 원단을 사용했다.
Romanization : Goh-ryeo-goh gyo-pog-eun go-geub gyo-pog-i-go goh-ryeo-goh gyo-pog-eun go-geub won-dan-eur sa-yong-haess-da.
Dịch : Đồng phục trường Trung học Goryeo là đồng phục chất lượng cao và đồng phục trường Trung học Goryeo sử dụng chất liệu cao cấp.
Từ vựng :
교복 ( gyo – pog ) — đồng phục
고급 ( go-geub ) — cao cấp, chất lượng cao
5. 체다치즈를 최고 많이 먹은 최다은이 체다치즈 먹기 대회 최다 우승자이다.
Romanization : Che-da-chi-jeu-reul choe-go ma-ni meog-eun choe-dae-un-i che-da-chi-jeu meok-gi dae-hoe choe-da u-seung-ja-i-da
Dịch : Choi Da-eun, người đã ăn nhiều phô mai Cheddar nhất, là người chiến thắng cuộc thi ăn phô mai Cheddar.
Từ vựng :
치즈 ( chi-jeu ) — phô mai
최고 ( choe-go ) — tốt nhất
6. 저기 있는 저분은 백 법학박사이고 여기 있는 이분은 박 법학박사이다.
Romanization : Jeo-gi in-neun jeo-bun-eun baeg beobhagbagsaigo yeo-gi in-neun ibun-eun bag beobhagbagsaida.
Dịch : Vị ở đằng kia là Tiến sĩ Luật Baek, còn vị ở đây là Tiến sĩ Luật Park.
Từ vựng :
법학 박사 ( beob-hag bag-sa ) — tiến sĩ luật
7. 서울특별시 특허허가과 허가과장 허 과장.
Romanization : Seo-ul-teuk-byeol-si teu-keo-heo-ga-gwa heo-ga-gwa-jang heo-gwa-jang.
Dịch : Trưởng phòng cấp phép, phòng cấp bằng sáng chế thành phố Seoul, Trưởng phòng Heo.
Từ vựng :
특허 ( teuk – ho ) — bằng sáng chế
허가 ( heo – ga ) — sự cho phép, giấy phép
과장 ( gwa – jang ) — trưởng phòng
8. 육통 통장 적금 통장은 황색 적금 통장이고 팔통 통장 적금 통장은 녹색 적금 통장이다.
Romanization : Yug-tong tong-chang cheog-geum-tong chang-uen hwang-saeg cheog-geum-tong-chang-i-go par-tong tong-chang cheog-geum-tong chang-uen nog-saeg cheog-geum-tong-chang-i-da.
Dịch : Sổ tiết kiệm ngân hàng Yugtong là sổ tiết kiệm màu vàng và sổ tiết kiệm ngân hàng Paltong là sổ tiết kiệm màu xanh lá.
Từ vựng :
육 ( yuk ) — sáu
팔 ( pal ) — tám
황 ( hwang ) — màu vàng
녹 ( nog ) — màu xanh lá cây
9. 목동 로얄 뉴로얄 레스토랑 뉴메뉴 미트소시지소스스파게티 크림소시지소스스테이크.
Romanization : Mok-dong ro-yal nyu-ro-yar re-seu-to-rang nyu-me-nyu mi-teu-so-shi-chi-so-seu-seu-pa-ge-ti, keu-rim-so-shi-chi-so-seu-seu-te-i-keu.
Dịch : Thực đơn mới nhà hàng Royal New Royal Mokdong, mì spaghetti sốt xúc xích thịt, bít tết sốt xúc xích kem.
Từ vựng :
레스토랑 ( re-seu-to-rang ) — nhà hàng
메뉴 ( me-nyu ) — thực đơn
10. 박범복 군은 밤 벚꽃놀이를 가고 방범복 양은 낮 벚꽃놀이를 간다.
Romanization : Bak-beom-bok-gun-eun bam-beot-kkon-no-ri-reul ga-go bang-beom-bog-yang-eun nat-beot-kkon-no-ri-reul gan-da.
Dịch : Park Beom-bok đi ngắm hoa anh đào ban đêm, còn Bang Beom-bok đi ngắm hoa anh đào ban ngày.
Từ vựng :
벚꽃 ( beot-kkot ) — hoa anh đào
밤 ( bam ) — ban đêm
낮 ( nat ) — ban ngày
11. 안 촉촉한 초코칩 나라에 살던 안 촉촉한 초코칩이 촉촉한 초코칩 나라의 촉촉한 초코칩을 보고 촉촉한 초코칩이 되고 싶어서 촉촉한 초코칩 나라에 갔는데 촉촉한 초코칩 나라의 문지기가 “넌 촉촉한 초코칩이 아니고 안 촉촉한 초코칩이니까 안 촉촉한 초코칩 나라에서 살아”라고 해서 안 촉촉한 초코칩은 촉촉한 초코칩이 되는 것을 포기하고 안 촉촉한 초코칩 나라로 돌아갔다.
Romanization : An chok-chok-han cho-ko-chip na-ra-e sal-deon an chok-chok-han cho-ko-chip-i chok-chok-han cho-ko-chip na-ra-ui chok-chok-han cho-ko-chip-eul po-go chok-chok-han cho-ko-chip-i doe-go ship-eo-seo chok-chok-han cho-ko-chip na-ra-e ka-neun-de chok-chok-han cho-ko-chip na-ra-ui mun-ji-gi-ga “neon chok-chok-han cho-ko-chip-i a-ni-go an chok-chok-han cho-ko-chip-i-ni-kka an chok-chok-han cho-ko-chip na-ra-e-seo sal-a”ra-go-hae-seo an chok-chok-han cho-ko-chip-eun chok-chok-han cho-ko-chip-i doe-neun got-eul po-gi-ha-go an chok-chok-han cho-ko-chip na-ra-ro dol-a-gat-da.
Dịch : Một chiếc bánh quy sô cô la chip không ẩm sống ở xứ sở bánh quy sô cô la chip không ẩm, nhìn thấy một chiếc bánh quy sô cô la chip ẩm từ xứ sở bánh quy sô cô la chip ẩm và muốn trở thành bánh quy sô cô la chip ẩm nên đã đến xứ sở bánh quy sô cô la chip ẩm, nhưng người gác cổng của xứ sở bánh quy sô cô la chip ẩm nói, "Ngươi không phải là bánh quy sô cô la chip ẩm, mà là bánh quy sô cô la chip không ẩm, vậy hãy sống ở xứ sở bánh quy sô cô la chip không ẩm đi", thế là chiếc bánh quy sô cô la chip không ẩm từ bỏ việc trở thành bánh quy sô cô la chip ẩm và quay trở về xứ sở bánh quy sô cô la chip không ẩm.
Từ vựng :
초코칩 ( cho-ko-chip ) — bánh quy sô cô la chip
촉촉한 ( chok-chok-han ) — ẩm, mềm ẩm
Giờ bạn đã có 11 câu nói lưỡi để giữ cho lưỡi của mình bận rộn hàng giờ liền!
Thoạt nhìn, chúng có vẻ như trò chơi trẻ con, nhưng trong miệng của một người học chăm chỉ, chúng chính là "mỏ vàng" cho việc học ngôn ngữ!
Bạn đã học được từ vựng mới chưa? Muốn nghe cách người Hàn Quốc bản xứ sử dụng chúng? Hãy cân nhắc khám phá Lingflix.
Lingflix lấy các video đời thực—như video ca nhạc, trailer phim, tin tức và những bài diễn thuyết truyền cảm hứng—và biến chúng thành những bài học ngôn ngữ cá nhân hóa.
Bạn có thể dùng thử Lingflix miễn phí trong 2 tuần. Hãy truy cập trang web hoặc tải ứng dụng cho iOS hoặc Android.
P.S. Nhấn vào đây để tận hưởng chương trình ưu đãi hiện tại của chúng tôi! (Hết hạn vào cuối tháng này.)
Bạn có thể học được rất nhiều từ vựng qua các câu nói lưỡi, nhưng đặc biệt bạn sẽ được luyện tập phát âm tiếng Hàn.
Vì vậy, hãy thận trọng và kiên trì nhé!
Và Một Điều Nữa... Nếu bạn thích bài viết này, bạn đã đi được nửa chặng đường để có khoảng thời gian học tiếng Hàn vui vẻ nhất với Lingflix rồi đó! Lingflix giúp bạn học qua các video K-pop, quảng cáo hài hước, web series giải trí và hơn thế nữa. Chỉ cần nhìn sơ qua bạn cũng có thể thấy được sự đa dạng của các video Lingflix cung cấp: Lingflix thực sự loại bỏ phần việc nặng nhọc ra khỏi việc học ngôn ngữ, chỉ để lại cho bạn sự học tập hấp dẫn, hiệu quả và tối ưu. Ứng dụng đã chọn lọc sẵn những video tốt nhất cho bạn (được sắp xếp theo trình độ và chủ đề), vì vậy tất cả những gì bạn phải làm là đơn giản chọn bất kỳ video nào bạn thấy thích để bắt đầu. Mỗi từ trong phụ đề tương tác đều đi kèm định nghĩa, âm thanh, hình ảnh, câu ví dụ và hơn thế nữa. Truy cập bản ghi âm tương tác đầy đủ của mọi video trong tab Đối thoại, và dễ dàng ôn lại từ và cụm từ từ video trong tab Từ vựng. Bạn có thể sử dụng Chế độ Câu hỏi độc đáo của Lingflix để học từ vựng và cụm từ từ video thông qua các câu hỏi thú vị. Lingflix theo dõi những gì bạn đang học và cho bạn biết chính xác khi nào cần ôn tập, mang đến cho bạn trải nghiệm được cá nhân hóa 100%. Các buổi ôn tập sử dụng ngữ cảnh video để giúp khắc sâu từ ngữ vào trí nhớ của bạn. Hãy bắt đầu sử dụng trang web Lingflix trên máy tính hoặc máy tính bảng của bạn hoặc, tốt hơn nữa, hãy tải ứng dụng Lingflix từ cửa hàng iTunes hoặc Google Play. Nhấn vào đây để tận hưởng chương trình ưu đãi hiện tại của chúng tôi! (Hết hạn vào cuối tháng này.)